Xe Tải Dưới 1.5 Tấn nào tốt ? Ưu nhược điểm của mỗi dòng như thế nào ?
– Sau hơn 10 năm gắn bó với nghề Bán Xe Tải, mình nhận thấy có một câu hỏi mà các Anh/Chị Khách hàng thường hỏi nhất là: Em tư vấn cho Anh/Chị nên mua xe tải nào “Ngon” nhất ?
– “Ngon” ở đây mình thấy có 4 yếu tố chính bao gồm:
→ Thương hiệu: Xe của hãng nào, sản xuất ở đâu, có phổ biến trên thị trường hay không ?…
→ Chất lượng xe: Xe chạy khỏe hay yếu, có bền bỉ hay không ? tiết kiệm nhiên liệu không ?
→ Bảo hành, hậu mãi: Phụ tùng đắt hay rẻ, phụ tùng có dễ tìm không ? bảo hành có tốt không ?
→ Giá: Xe bao nhiêu tiền, giá xe bao nhiêu ?…
→ và 1001 câu hỏi khác
Để hỗ trợ anh chị giải đáp những câu hỏi đó, Ô Tô Vũ Hùng Thịnh sẽ có một Series bài viết giới thiệu các dòng xe tải “Ngon” nhất trên thị trường hiện nay theo từng loại tải trọng từ 1 Tấn đến 25 Tấn
Trong bài viết này mình sẽ đề cập đến 4 dòng Xe Tải 1.4 tấn và Xe Tải 1.5 Tấn tốt nhất hiện nay.
Xe Tải JAC 1.5 Tấn X150

Chúng tôi đưa Xe Tải JAC 1T5 này lên ưu tiên cao nhất vì các yếu tố sau
♦ Giá Xe Tải 1.5 Tấn JAC X150 rẻ nhất so với 3 dòng xe còn lại. chi phí đầu tư thấp từ 280 Triệu (Cabin chassis)
♦ Động cơ, hộp số, linh kiện phụ tùng được thiết kế riêng cho Series JAC X nên tính đồng bộ cao – Là yếu tố cực kỳ quan trọng làm nên chất lượng của xe
♦ Thiết kế hiện đại, sang trọng, tiện ích nhiều, kiểu dáng bắt mắt.
♦ Vỏ lốp xe trước và sau đồng bộ: 6.00 – R13
♦ Chế độ bảo hành dài nhất: 3 năm hoặc 150.000 Km
Mặt hạn chế
♦ Là dòng Xe Tải 1T5 đến từ thương hiệu của Trung Quốc, đây là điểm yếu duy nhất của dong xe này.
Thông tin chi tiết ⇒ Xe Tải JAC 1.5 Tấn X150
Xe Tải 1.4 Tấn Kia K200

Ưu điểm
♦ Thương hiệu uy tín trong nước, hệ thống bảo hành, phân phối phủ rộng cả nước
♦ Giá xe không quá cao từ 330 triệu (Cabin chassis)
♦ Sử dụng động cơ Hyundai D4CB 2.497 Lít, công suất 130PS/3.800 Vòng/Phút
♦ Phụ tùng thay thế rẻ, dễ tìm
Nhược điểm
♦ Vỏ xe không cân đối: Vỏ trước/Sau: 195R15C/155R12C. Voe sau nhỏ kích thươc nhỏ nên việc di chuyển đường xấu, đường nông thôn không thực sự tốt.
♦ Không thể đóng thùng theo yêu cầu ngay từ ban đầu nên phải tốn thêm chi phí cải tạo thùng theo nhu cầu riêng.
Xe Tải Hyundai 1.5 Tấn Hyundai New Porter 150
Hyundai H150 là kiểu mẫu của trong thiết kế và được nhiều hãng làm theo như Kia, Jac

Tại sao Xe Hyundai 1,5 Tấn được nhiều khách hàng lựa chọn ?
♦ Thương hiệu uy tín lâu năm, nằm trong tìm thức của người Việt
♦ Thiết kế đẹp, sang trọng, Nội thất treo chuốt, chất liệu nội thất cao cấp
♦ Độ bền cao, tính năng an toàn vượt trội
♦ Phụ tùng dễ tìm, dễ thay thế, giá phụ tùng xe hyundai không quá đắt.
Nhược điểm
♦ Giá thành cao là bài toán khó cho các đơn vị vận tải, anh chị vốn ít.
♦ Vỏ xe trước và sau không đồng bộ: Vỏ trước/Sau: 195/70R15C – 8PR / 145R13C – 8PR
| Bấm để tìm hiều chi tiết về ⇒ Xe Tải 1,5 Tấn Hyundai New Porter 150
Xe Tải 1T4 ISUZU QKR 230
Là đại diện duy nhất đến từ Nhật Bản vớ ưu thế là chất lượng vượt trội mà bất cứ người sử dụng nào cũng muốn sở hữu.

Điểm nổi bật trên dòng Xe Tải 1.4 Tấn Của ISUZU QKR 230
♦ Thương hiệu ISUZU uy tín lâu năm, chất lượng nhật bản bền bỉ
Nhược điểm:
♦ Giá Xe Tải Isuzu 1.4 Tấn rất cao, là ngăn cản lớn nhất khó tiếp cận với người dùng
♦ Phụ tùng thay thế sẵn có nhưng chỉ bán tại hãng, giá phụ tùng xe isuzu khá cao.
♦ Mẫu mã, kiểu dáng thiết kế không được bắt mắt, nội thất tối giản kiểu Nhật, hưỡng đến đối tượng người dùng thực dụng
Bảng so sánh 4 loại Xe Tải Nhỏ 1.5 Tấn
| Kích thước toàn bộ | Kich thước thùng | Kích thước Lốp | |
| JAC X150 | 5335 x 1710 x 2430 | 3200 x 1630 x 1600 | 6.00-R13 |
| KIA K200 | 5250 x 1790 x 2555 | 3200 x 1670 x 1830 | 195R15C/155R12C |
| HYUNDAI H150 | 5245 x 1750 x 2660 | 3310 x 1640 x 1760 | 195R15C/145R13C |
| ISUZU QKR 230 | 5350 x 1875 x 2850 | 3560 x 1750 x 1850 | 7.00-R16 |
| Trọng lượng toàn bộ | Cho phép chở | |
| JAC X150 | 3490 | 1490 Kg |
| KIA K200 | 3600 | 1490 |
| HYUNDAI H150 | 3500 | 1490 |
| ISUZU QKR 230 | 4350 | 1490 |
| Loại động cơ | Công suất | |
| JAC X150 | QuanChai 4A1-68C43 – 1.809 L | 50Kw/3.200 vòng/phút |
| KIA K200 | Hyundai D4CB-CRDi – 2.497 L | 95,6 Kw/3.800 Vòng/phút |
| HYUNDAI H150 | Hyundai D4CB-CRDi – 2.497 L | 95,6 Kw/3.800 Vòng/phút |
| ISUZU QKR 230 | ISUZU 4JH1E4NC – 2999 L | 77Kw/3.200 vòng/phút |
| JAC X150 | KIA K200 | HYUNDAI H150 | ISUZU QKR 230 |
| 280.000.000 | 335.000.000 | 380.000.000 | 450.000.000 |
Kết Luận
– Xe tốt, chất lượng tốt ai cũng muốn sở hữu, nhưng còn tùy thuộc tài chính và bài toán đầu tư thế nào cho hiệu quả tối ưu.
– Hi vọng với những thông tin cơ bản mà chúng tôi mang đến giúp ích cho quý anh chị có một lựa chọn hợp lý nhất.
Chi tiết liên hệ:


