
TỔNG THỂ XE TẢI HYUNDAI HD65
– Về tổng thể, Xe Tải Hyundai được thiết kế đẹp mắt bởi sự treo chuốt và những đường cong mềm mại, kiểu dáng khí động học giúp giảm lực cản và tiết kiệm nhiên liệu.
– Xe Hyundai 2,5 tấn được lắp đặt khối động cơ D4DB-d dung tích 4.0L tạo ra công suất 120PS với công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp.
– Hệ thống dẫn động thương hiệu Dymos nổi tiếng bền bỉ của Hyundai được bố trí trên Xe HD65 đã tạo niềm tin tuyệt đối cho người dùng.
– Tay lái và hệ thống lái trợ lực kiểu trục vít – ecubi nhẹ và êm khi xe đứng yên, đặc biệt cho cảm giác lái rất đầm khi xe ở tốc độ cao.
– Khung gầm Xe Hyundai 2,5 Tấn nhập dạng hình thang, ghép nối bằng river bấm với công nghệ luyện kim hiện đại giúp xe luôn cứng vững trên mọi địa hình.
– Nội thất vẫn giữ vẻ sang trọng vốn có của hyundai với bảng taplo ốp vân gỗ, đồng hồ hiển thị rõ nét, hệ thống giải trí đa phương tiện, không gian rộng rãi và máy lạnh cabin giúp xe luôn thông thoáng cho tài xế thoải mái khi ngồi trên xe.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HYUNDAI HD65 NHẬP KHẨU
| Thông tin chung | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhãn hiệu | – Hyundai | |||||
| Số loại | – HD 65 | |||||
| Động cơ | ||||||
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước | |||||
| Số xy lanh | – | |||||
| Công suất động cơ (ps/vòng/phút) | 120Ps (88kW)/2900 rpm | |||||
| Đường kính hành trình piston (mm) | – | |||||
| Dung tích xy lanh (cm3) | 3.907 | |||||
| Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) | 30 kg.m (294N.m)/2000 rpm | |||||
| Tỷ số nén | – | |||||
| Tên động cơ | D4DB-d | |||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun nhiên liệu trực tiếp | |||||
| Hệ thống tăng áp | Turbo Charge Intercooler (TCI) | |||||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 | |||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro II | |||||
| Kích thước | ||||||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 5970 x 2000 x 2195 | |||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3375 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | |||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6.1 | |||||
| Khả năng vượt dốc (%) | 42 | |||||
| Trọng lượng | ||||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2355 | |||||
| Tải trọng cho phép (kg) | 3950 | |||||
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 6500 | |||||
| Số chỗ ngồi (chỗ) | 03 | |||||
| Hệ thống truyển động | ||||||
| Tên hộp số | M3S5 | |||||
| Loại hộp số | 5 Số tiến, 1 số lùi | |||||
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. | |||||
| Hệ thống lái | ||||||
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực | |||||
| Hệ thống treo | ||||||
| Hệ thống treo (trước/sau) | Phụ thuộc, lá nhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực | |||||
| Lốp và mâm | ||||||
| Công thức bánh xe | 4 x2R | |||||
| Thông số lốp (trước/sau) | 7.00R16 | |||||
| Hãng sản xuất | KUMHO/HANKOOK | |||||
| Hệ thống phanh | ||||||
| Hệ thống phanh chính (trước/sau) | Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | |||||
| Hệ thống điện | ||||||
| Máy phát điện | MF 90Ah | |||||
| Ắcquy | 12V – 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) | |||||
| Nội thất | ||||||
| Hệ thống âm thanh | Radio, CD, USB, thẻ nhớ, 2 loa âm thanh chất lượng cao | |||||
| Hệ thống điều hòa cabin | Máy lạnh nguyên bản, không khí được lưu thông bên trong cabin giúp người ngồi trên xe luôn cảm thấy thoải mái, không bị mệt mỏi khi lái xe | |||||
| Kính cửa điều chỉnh điện | Có | |||||
| Dây đai an toàn các ghế | Trang bị hệ thống dây đai 3 điểm tính an toàn cao cho người lái và hành khách | |||||
| Ngoại thất | ||||||
| Kiểu cabin | Cabin tiêu chuẩn, kiểu lật thuận tiện cho kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ | |||||
| Đèn sương mù phía trước | Có | |||||
| Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe | Có | |||||
| Gương chiếu hậu ngoài | Có | |||||
| Chắn bùn trước và sau | Có | |||||
| Cản bảo vệ phía sau | Có | |||||
| Tùy chọn | ||||||
| Mặt galan mạ crom | Có | |||||
| Che nắng bên phụ | Có | |||||
| Phanh khí xả | Có | |||||
| Dán phim cách nhiệt | Có | |||||
| Gương chiếu mũi xe | Có | |||||
| Khung taplo ốp gỗ | là sự sang trọng khác biệt của dòng xe tải hyundai | |||||
| Bảo hành | ||||||
| Thông tin bảo hành | 2 năm hoặc 100.000 km | |||||
| Sản xuất | ||||||
| Thông tin sản xuất | Sản xuất tại nhà máy Hyundai Hàn Quốc | |||||
Trên xe cơ sở là ô tô tải hyundai HD65, chúng tôi đã thiết kế các loại thùng gắn trên Xe Tải Hyundai 2.5 tấn HD65 đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn cục đăng kiểm và phù hợp với nhu cầu sử dụng với mọi địa hình giao thông tại việt nam với nhu cầu sử dụng của khách hàng.
Xe tải hyundai 3 cục CKD lắp ráp trong nước
- Xe tải hyundai Đô Thành thùng kín 1.75 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai Đô Thành thùng bạt 1.85 tấn HD 65
- Xe tải hyundai Đô Thành thùng kín 2.4 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai Đô Thành thùng bạt 2.4 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai Đô thành thùng kín 3.4 tấn HD 72
- Xe tải Hyundai Đô Thành thùng bạt 3.4 tấn HD 72
Ô tô tải hyundai nhập khẩu nguyên chiếc CBU
- Xe tải hyundai nhập khẩu thùng kín 1.75 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai nhập khẩu thùng bạt 1.85 tấn HD 65
- Xe tải hyundai nhập khẩu thùng kín 2.4 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai nhập khẩu thùng bạt 2.4 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai nhập khẩu thùng kín 3.25 tấn HD 72
- Xe tải Hyundai nhập khẩu thùng bạt 3.3 tấn HD 72
- Xe tải Hyundai nhập khẩu thùng kín 4.0 tấn HD 78
- Xe tải Hyundai nhập khẩu thùng bạt 4.0 tấn HD 78
Quý khách hàng có nhu cầu về quy cách thùng, giá thùng xe tải hyundai, giá xe tải hyundai vui lòng liên hệ số ĐT sau để được tư vấn tận tình nhất
0909.52.90.86 – 0976.10.90.47













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.