XE TẢI HYUNDAI 3.5 TẤN NHẬP KHẨU HYUNDAI HD72
Đ/T: 0909.52.90.86 – 0976.10.90.47

THÔNG TIN XE TẢI HYUNDAI HD72 NHẬP KHẨU
| Thông tin chung | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại xe | – Ô tô tải hyundai HD 72, 3t5 | |||||
| – | ||||||
| Động cơ | ||||||
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước | |||||
| Số xy lanh | – | |||||
| Công suất động cơ (ps/vòng/phút) | 130Ps/2900 rpm | |||||
| Đường kính hành trình piston (mm) | – | |||||
| Dung tích xy lanh (cm3) | 3.907 | |||||
| Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) | 30 kg.m (294N.m)/2000 rpm | |||||
| Tỷ số nén | – | |||||
| Tên động cơ | D4DB | |||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun nhiên liệu trực tiếp | |||||
| Hệ thống tăng áp | Turbo Charge Intercooler (TCI) | |||||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 | |||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro II | |||||
| Kích thước | ||||||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 6200 x 2000 x 2195 | |||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3375 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | |||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6.1 | |||||
| Khả năng vượt dốc (%) | 42 | |||||
| Trọng lượng | ||||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2355 | |||||
| Tải trọng cho phép (kg) | 3950 | |||||
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 6500 | |||||
| Số chỗ ngồi (chỗ) | 03 | |||||
| Hệ thống truyển động | ||||||
| Tên hộp số | M3S5 | |||||
| Loại hộp số | 5 Số tiến, 1 số lùi | |||||
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. | |||||
| Hệ thống lái | ||||||
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực | |||||
| Hệ thống treo | ||||||
| Hệ thống treo (trước/sau) | Phụ thuộc, lá nhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực | |||||
| Lốp và mâm | ||||||
| Công thức bánh xe | 4 x2R | |||||
| Thông số lốp (trước/sau) | 7.50R16 | |||||
| Hãng sản xuất | KUMHO/HANKOOK | |||||
| Hệ thống phanh | ||||||
| Hệ thống phanh chính (trước/sau) | Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | |||||
| Hệ thống điện | ||||||
| Máy phát điện | MF 90Ah | |||||
| Ắcquy | 12V – 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) | |||||
| Nội thất | ||||||
| Hệ thống âm thanh | Radio, 2 loa âm thanh chất lượng cao | |||||
| Hệ thống điều hòa cabin | Máy lạnh nguyên bản, không khí được lưu thông bên trong cabin giúp người ngồi trên xe luôn cảm thấy thoải mái, không bị mệt mỏi khi lái xe | |||||
| Kính cửa điều chỉnh điện | Có | |||||
| Dây đai an toàn các ghế | Trang bị hệ thống dây đai 3 điểm tính an toàn cao cho người lái và hành khách | |||||
| Ngoại thất | ||||||
| Kiểu cabin | Cabin tiêu chuẩn, kiểu lật thuận tiện cho kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ | |||||
| Đèn sương mù phía trước | Có | |||||
| Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe | Có | |||||
| Gương chiếu hậu ngoài | Có | |||||
| Chắn bùn trước và sau | Có | |||||
| Cản bảo vệ phía sau | Có | |||||
| Tùy chọn | ||||||
| Mặt galan mạ crom | Có | |||||
| Che nắng bên phụ | Có | |||||
| Phanh khí xả | Có | |||||
| Dán phim cách nhiệt | Có | |||||
| Gương chiếu mũi xe | Có | |||||
| Khung taplo ốp gỗ | là sự sang trọng khác biệt của dòng xe tải hyundai | |||||
| Bảo hành | ||||||
| Thông tin bảo hành | 2 năm hoặc 100.000 km | |||||
| Sản xuất | ||||||
| Thông tin sản xuất | Sản xuất tại nhà máy Hyundai Hàn Quốc | |||||
Trên cơ sở Xe Hyundai 3T5 nhập khẩu, chúng tôi đã thiết kế loại thùng mui bạt phù hợp với với nhu cầu vận chuyển với điều kiện giao thông ở Việt Nam và được cục đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận lưu hành cho xe tải hyundai HD72 nhập khẩu nguyên chiếc.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.